Responsive image

Tachypnea

Phát âm

Phiên âm: /ˌtækɪpˈniə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Nhịp thở nhanh, hô hấp nhanh

Nghĩa tiếng Anh:
Excessively rapid respiration.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: