Responsive image

-tomy

Phát âm

Phiên âm: /təmi/

Từ loại: Combining

Nghĩa tiếng Việt:
Chỉ định phẫu thuật cắt một bộ phận hoặc mô cụ thể.

Nghĩa tiếng Anh:
Indicating a surgical cutting of a specified part or tissue.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: