Phiên âm: /ˌhɛmɪˌlæmɪˈnɛktəmi/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thủ thuật cắt bỏ nửa đốt sống
Nghĩa tiếng Anh:
Laminectomy involving the removal of vertebral laminae on only one side.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: