Phiên âm: ˈflʌktʃueɪt/
Từ loại: Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Dao động, lên xuống, thay đổi bất thường
Nghĩa tiếng Anh:
(Synonym) Vary (v). To change frequently in size, amount, quality, etc., especially from one extreme to another.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: