Responsive image

Vary

Phát âm

Phiên âm: /ˈveəri/

Từ loại: Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi

Nghĩa tiếng Anh:
Differ in size, amount, degree, or nature from something else of the same general class.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: