Phiên âm: /əbˈdʒektɪv/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Mục tiêu, mục đích; vật kính
Nghĩa tiếng Anh:
A thing aimed at or sought; a goal; The lens in a telescope or microscope that is nearest to the object being looked at.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: