Responsive image

Aim

Phát âm

Phiên âm: /eɪm/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Mục đích, mục tiêu, ý định; nhắm mục đích, có ý định, mong mỏi

Nghĩa tiếng Anh:
A purpose or intention; a desired outcome; To try or plan to achieve something.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: