Responsive image

Sale

Phát âm

Phiên âm: /seɪl/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự bán, việc bán hàng

Nghĩa tiếng Anh:
The exchange of a commodity for money; the action of selling something.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: