Phiên âm: /ˈbʊtʃəri/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Lò mổ, nghề bán thịt
Nghĩa tiếng Anh:
The work of slaughtering animals and preparing them for sale as meat.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: