Phiên âm: /ˌhʌɪpəʊˌbɪlɪˌruːbɪˈnimiə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự giảm bilirubin – huyết
Nghĩa tiếng Anh:
A reduced concentration of bilirubin in the blood.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: