Phiên âm: /ˌbɪlɪˌruːbɪˈnimiə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bilirubin huyết
Nghĩa tiếng Anh:
The presence of bilirubin in the blood.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: