Phiên âm: /ˌsfɛnɒˈpalətʌɪn/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) xương bướm-khẩu cái, xương bướm vòm miệng
Nghĩa tiếng Anh:
Of, relating to, lying in, or distributed to the vicinity of the sphenoid and palatine bones.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: