Responsive image

Baby beef

Phát âm

Phiên âm: /ˈbeɪbi biːf/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Thịt bò tơ

Nghĩa tiếng Anh:
Meat from cattle slaughtered around 12 months of age.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: