Phiên âm: /ˈpɒlɪməreɪz tʃeɪn riˈækʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Phản ứng chuỗi polymerase, phản ứng chuỗi trùng hợp
Nghĩa tiếng Anh:
A method of making multiple copies of a DNA sequence, involving repeated reactions with a polymerase.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: