Responsive image

Amplification

Phát âm

Phiên âm: /ˌamplɪfɪˈkeɪʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự khuếch đại, sự mở rộng, sự tăng cường

Nghĩa tiếng Anh:
The action of making multiple copies of a gene or DNA sequence; The action of making something more marked or intense.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: