Phiên âm: /ˈmeɪnəs/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bàn tay (người), chân trước (động vật)
Nghĩa tiếng Anh:
The distal segment of the forelimb of a vertebrate, including the carpus and the forefoot or hand.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: