Responsive image

Forefoot

Phát âm

Phiên âm: /ˈfɔrˌfʊt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bàn chân trước (thú vật)

Nghĩa tiếng Anh:
One of the front feet of a quadruped, an insect, etc.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: