Responsive image

Hock

Phát âm

Phiên âm: /hɒk/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Khủyu chân sau của động vật

Nghĩa tiếng Anh:
The middle joint of an animal’s back leg.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: