Phiên âm: /niː/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Đầu gối, khớp gối, khuỷu
Nghĩa tiếng Anh:
The middle joint of the leg that allows the leg to bend.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: