Responsive image

Ablation

Phát âm

Phiên âm: /əˈbleɪʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự cắt bỏ (một bộ phận trong cơ thể)

Nghĩa tiếng Anh:
The surgical removal of body tissue.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: