Truy cập: 161794
Phiên âm: /ˌɪnstrəmenˈteɪʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị đo đạc
Nghĩa tiếng Anh: A set of instruments used in operating a vehicle or a machine.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: