Phiên âm: /ɪˈkwɪpmənt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ
Nghĩa tiếng Anh:
The necessary items for a particular purpose.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: