Phiên âm: /ˌɪntrəˈmʌskjələr/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Trong cơ, trong bắp thịt
Nghĩa tiếng Anh:
Referring to something which is inside the muscle, as intramuscular fat in meat.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: