Responsive image

Silica

Phát âm

Phiên âm: /ˈsɪlɪkə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Silic dioxit, hợp chất của silic dưới dạng (như) thạch anh hoặc đá lửa và trong sa thạch và những đá khác

Nghĩa tiếng Anh:
A hard, unreactive, colourless compound which occurs as the mineral quartz and as a principal constituent of sandstone and other rocks.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: