Truy cập: 161796
Phiên âm: /rɪˈsɪpiənt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Người tiếp nhận, người nhận; thú nhận
Nghĩa tiếng Anh: The patient who receives donated blood, tissues, etc.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: