Responsive image

Isograft

Phát âm

Phiên âm: /ˈaɪsəˌɡrɑːft/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Mảnh ghép đồng nhất

Nghĩa tiếng Anh:
A graft taken from a donor genetically identical to the recipient.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: