Responsive image

Hydration

Phát âm

Phiên âm: /haɪˈdreɪʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự thủy hóa, sự hidrat hóa

Nghĩa tiếng Anh:
The process of making something/somebody take in and hold water.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: