Responsive image

Overhydration

Phát âm

Phiên âm: /ˌoʊvərˌhaɪˈdreɪʃən/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tình trạng quá thừa dịch

Nghĩa tiếng Anh:
A condition in which the body contains an excessive amount of fluids.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: