Responsive image

Hypertonia

Phát âm

Phiên âm: /ˌhaɪpərˈtoʊniə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tăng trương lực cơ

Nghĩa tiếng Anh:
Increased rigidity, tension, and spasticity of the muscles.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: