Responsive image

Hypotonia

Phát âm

Phiên âm: /ˌhaɪpəˈtəʊnɪə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự giảm trương lực cơ, nhược trương

Nghĩa tiếng Anh:
The state of having hypotonic muscle tone.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: