Responsive image

Corncob

Phát âm

Phiên âm: /ˈkɔːrnkɑːb/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Lõi bắp, phần còn lại của bắp sau khi lấy hạt.

Nghĩa tiếng Anh:
The long hard part of the maize plant that the rows of yellow grains grow on.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: