Responsive image

By-product

Phát âm

Phiên âm: /ˈbaɪ prɑːdʌkt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Phụ phẩm. Những sản phẩm thứ cấp được tạo ra cùng với sản phẩm chính.

Nghĩa tiếng Anh:
An incidental or secondary product made in the manufacture or synthesis of something else.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: