Responsive image

Perimysium

Phát âm

Phiên âm: /ˌpɛrɪˈmɪsɪəm/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Màng trong cơ, lớp cơ bao quanh mỗi bó sợi cơ

Nghĩa tiếng Anh:
The sheath of connective tissue surrounding a bundle of muscle fibres.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: