Phiên âm: /kɒkˈsɪdʒɪəl/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) xương cụt, xương đuôi
Nghĩa tiếng Anh:
Relating to the coccyx.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: