Responsive image

Xenotransplantation

Phát âm

Phiên âm: /ˌziːnəʊˌtrænsplɑːnˈteɪʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Dị ghép, ghép dị chủng. Là việc cấy ghép các tế bào, mô hoặc cơ quan sống từ loài này sang loài khác.

Nghĩa tiếng Anh:
The process of taking organs from animals and putting them into humans for medical purposes.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: