Responsive image

Xeno-

Phát âm

Phiên âm: /ˈzɛnəʊ/

Từ loại: Prefix

Nghĩa tiếng Việt:
Chỉ khác, xa lạ, ngoại lai

Nghĩa tiếng Anh:
Relating to a foreigner or foreigners.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: