Phiên âm: /ˈkʊkɪŋ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Nấu chín, là quá trình đun nóng với sự có mặt của ẩm độ để làm biến đổi các đặc tính lý hóa của thức ăn chăn nuôi.
Nghĩa tiếng Anh:
The practice or skill of preparing food by combining, mixing, and heating ingredients.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: