Responsive image

in situ

Phát âm

Phiên âm: /ˌɪn ˈsaɪtuː/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Ở vị trí bình thuờng, ở nguyên vị trí

Nghĩa tiếng Anh:
In the original or correct place.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: