Phiên âm: /ˈfɒlɪkl/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Nang, kén
Nghĩa tiếng Anh:
A small secretory cavity, sac, or gland.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: