Phiên âm: /ʌnˈsɒltɪd ˈbʌtə(r)/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bơ lạt
Nghĩa tiếng Anh:
Unsalted butter contains no added salt.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: