Phiên âm: /ˈbʌtə(r)/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Bơ; Phết bơ vào, xào nấu với bơ, thêm bơ vào
Nghĩa tiếng Anh:
A pale yellow edible fatty substance made by churning cream and used as a spread or in cooking; Spread (something) with butter.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: