Responsive image

Lactulose

Phát âm

Phiên âm: /ˈlæktjuˌloʊz/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Lactulose là một loại đường nhân tạo được sử dụng trong điều trị táo bón và bệnh não gan.

Nghĩa tiếng Anh:
A synthetic disaccharide C12H22O11 used as a laxative for chronic constipation and as an acidifier to reduce blood ammonia levels causing neurological symptoms in advanced liver disease.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: