Truy cập: 161686
Phiên âm: /ˈlæksətɪv/
Từ loại: Noun & Adjective
Nghĩa tiếng Việt: Thuốc nhuận tràng; nhuận tràng
Nghĩa tiếng Anh: A medicine which has a laxative effect; Having the effect of a laxative.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: