Phiên âm: /ˈsɒkɪt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Lỗ, hốc, ổ (cho vật gì gắn vào)
Nghĩa tiếng Anh:
A hollow in one part that receives another part; the concavity of a joint.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: