Phiên âm: /ˈhɒləʊ/
Từ loại: Noun & Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Lỗ hổng, chỗ lõm; rỗng, lõm vào
Nghĩa tiếng Anh:
A hole or depression in something; Having a hole or empty space inside.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: