Truy cập: 161821
Phiên âm: /tʃɒp/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt: Miếng thịt sườn (heo, cừu), miếng chặt ra; chặt, chẻ
Nghĩa tiếng Anh: A thick slice of meat, especially pork or lamb, adjacent to and often including a rib.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: