Truy cập: 161647
Phiên âm: /mɪns/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Thịt băm, thịt thái nhỏ; băm, thái nhỏ, cắt nhỏ
Nghĩa tiếng Anh: Small chopped bits (as of food); To cut or chop into very small pieces.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: