Phiên âm: /ɪˌvæpəˈreɪʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự làm bay hơi, sự bay hơi
Nghĩa tiếng Anh:
The process of a liquid changing or being changed into a gas.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: