Phiên âm: /ˈswiːtnd kənˈdenst mɪlk/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sữa đặc có đường
Nghĩa tiếng Anh:
Cow’s milk with sugar added, reduced by evaporation to a thick consistency.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: