Phiên âm: /ˌhaɪpɒkˈsimiə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Chứng giảm oxy hoá huyết
Nghĩa tiếng Anh:
Inadequate oxygenation of the blood.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: